Môn tự chọn
Ôn thi Sinh học THPT 2027
Kiến thức trọng tâm, luyện tập theo chủ đề và đề thi có lời giải chi tiết.
Đề thi chính thức của Bộ
Giữ nguyên văn đề của Bộ GD&ĐT; làm online tính giờ, chấm điểm ngay và xem lời giải chi tiết.
Đề ôn luyện
15 đề, 3 đề đầu làm thử không cần tài khoản. Đăng ký miễn phí để mở toàn bộ đề và lưu kết quả.
Đề ôn luyện số 1
50 phút · Trung bình
Đề ôn luyện số 2
50 phút · Cơ bản
Đề ôn luyện số 3
50 phút · Nâng cao
Đề ôn luyện số 4
50 phút · Trung bình
Đề ôn luyện số 5
50 phút · Trung bình
Đề ôn luyện số 6
50 phút · Nâng cao
Đề ôn luyện số 7
50 phút · Cơ bản
Đề ôn luyện số 8
50 phút · Trung bình
Đề ôn luyện số 9
50 phút · Nâng cao
Đề ôn luyện số 10
50 phút · Trung bình
Đề ôn luyện số 11
50 phút · Trung bình · Chuẩn ma trận
Đề ôn luyện số 12
50 phút · Trung bình · Chuẩn ma trận
Đề ôn luyện số 13
50 phút · Trung bình · Chuẩn ma trận
Đề ôn luyện số 14
50 phút · Trung bình · Chuẩn ma trận
Đề ôn luyện số 15
50 phút · Nâng cao · Chuẩn ma trận
Ôn tập theo chủ đề
12 chủ đề: đọc bài ôn kiến thức trọng tâm rồi luyện tập câu hỏi có lời giải.
Giới thiệu môn và tóm tắt từng chủ đề
Đề 50 phút gồm 18 câu nhiều lựa chọn, 4 câu đúng/sai và 6 câu trả lời ngắn. Khoảng 85% nội dung thuộc lớp 12: di truyền phân tử, di truyền nhiễm sắc thể, quy luật di truyền, di truyền quần thể, tiến hóa và sinh thái.
Định dạng áp dụng từ năm 2025 (Quyết định 764/QĐ-BGDĐT), giữ nguyên ở các năm 2026 và 2027.
- Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: 18 câu · 0,25 điểm/câu
- Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai: 4 câu · 0,1 – 0,25 – 0,5 – 1 điểm/câu
- Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: 6 câu · 0,25 điểm/câu
- Lớp 1260 câu hỏi
Di truyền phân tử
Gene, tái bản DNA, phiên mã, dịch mã, điều hòa biểu hiện gene, đột biến gene, công nghệ gene.
- Lớp 1230 câu hỏi
Nhiễm sắc thể và đột biến nhiễm sắc thể
Cấu trúc nhiễm sắc thể, đột biến cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể, hậu quả và ý nghĩa.
- Lớp 1260 câu hỏi
Các quy luật di truyền
Quy luật Mendel, tương tác gene, liên kết gene, hoán vị gene, di truyền liên kết với giới tính, di truyền ngoài nhân.
- Lớp 1230 câu hỏi
Mối quan hệ kiểu gene – môi trường – kiểu hình
Sự mềm dẻo kiểu hình, mức phản ứng, ứng dụng trong sản xuất.
- Lớp 1230 câu hỏi
Di truyền quần thể
Tần số allele và kiểu gene, quần thể tự thụ phấn, quần thể ngẫu phối, cân bằng Hardy – Weinberg.
- Lớp 1230 câu hỏi
Di truyền học người và ứng dụng
Phả hệ, bệnh di truyền ở người, tư vấn di truyền, chọn giống và công nghệ sinh học.
- Lớp 1260 câu hỏi
Tiến hóa
Bằng chứng tiến hóa, các nhân tố tiến hóa, hình thành loài, phát sinh và phát triển sự sống.
- Lớp 1230 câu hỏi
Môi trường, sinh thái học quần thể
Nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái, đặc trưng và tăng trưởng của quần thể.
- Lớp 1260 câu hỏi
Quần xã, hệ sinh thái và sinh quyển
Đặc trưng quần xã, diễn thế, chuỗi và lưới thức ăn, chu trình sinh địa hóa, phục hồi và bảo tồn.
- Lớp 1130 câu hỏi
Sinh học cơ thể thực vật (lớp 11)
Trao đổi nước và khoáng, quang hợp, hô hấp, cảm ứng, sinh trưởng, phát triển và sinh sản ở thực vật.
- Lớp 1130 câu hỏi
Sinh học cơ thể động vật (lớp 11)
Tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, miễn dịch, bài tiết, cảm ứng, sinh trưởng và sinh sản ở động vật.
- Lớp 1030 câu hỏi
Sinh học tế bào, vi sinh vật và virus (lớp 10)
Cấu trúc tế bào, trao đổi chất qua màng, chu kì tế bào, vi sinh vật và virus, ứng dụng.