Mục lục (7 phần)
Kĩ năng xử lí bảng số liệu và biểu đồ có mặt ở cả ba phần của đề Địa lí: phần I hỏi nhận dạng biểu đồ và chọn nhận xét đúng, phần II cho bảng số liệu kèm 4 ý đúng/sai, phần III gần như toàn bộ 6 câu là tính toán. Nắm chắc bài này là giữ được khoảng 2–3 điểm, kể cả khi chưa thuộc hết kiến thức vùng, ngành.
Bảng công thức cần thuộc
Cơ cấu và tăng trưởng
| Đại lượng | Công thức | Đơn vị, lưu ý |
|---|---|---|
| Tỉ trọng (cơ cấu) | % (: giá trị thành phần, : tổng) | |
| Giá trị từ tỉ trọng | cùng đơn vị với | |
| Tốc độ tăng trưởng (năm gốc = 100%) | % (: năm gốc, : năm cần tính) | |
| Tốc độ tăng so với năm trước | % | |
| Tốc độ tăng trưởng bình quân năm | %/năm (: số năm giữa hai mốc) | |
| Mức tăng tuyệt đối | cùng đơn vị với | |
| Bán kính biểu đồ tròn | : tổng giá trị hai năm |
Dân số, lao động
| Đại lượng | Công thức | Đơn vị, lưu ý |
|---|---|---|
| Mật độ dân số | người/km² (: số dân, : diện tích) | |
| Tỉ suất sinh thô | ‰ (: số trẻ sinh ra sống trong năm, : dân số trung bình) | |
| Tỉ suất tử thô | ‰ (: số người chết trong năm) | |
| Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên | % (, tính bằng ‰) | |
| Tỉ lệ gia tăng dân số | % (: tỉ lệ gia tăng cơ học = nhập cư − xuất cư) | |
| Tỉ lệ dân thành thị | % (: số dân thành thị) | |
| Năng suất lao động | (: số lao động đang làm việc) |
Kinh tế, nông nghiệp, giao thông, khí hậu
| Đại lượng | Công thức | Đơn vị, lưu ý |
|---|---|---|
| Bình quân theo đầu người | (: GDP, sản lượng lương thực…; : số dân) | |
| Năng suất cây trồng | tạ/ha (: sản lượng, : diện tích gieo trồng) | |
| Sản lượng, diện tích | ; | đổi đơn vị trước khi nhân, chia |
| Cán cân xuất nhập khẩu | : xuất siêu; : nhập siêu | |
| Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu | tỉ USD | |
| Tỉ lệ xuất khẩu so với nhập khẩu | % (lớn hơn 100% là xuất siêu) | |
| Độ che phủ rừng | % (: diện tích rừng, : diện tích tự nhiên) | |
| Cự li vận chuyển trung bình | km (: tấn.km luân chuyển, : tấn vận chuyển) | |
| Nhiệt độ trung bình năm | °C | |
| Biên độ nhiệt độ năm | °C (tháng nóng nhất trừ tháng lạnh nhất) | |
| Cân bằng ẩm | lượng mưa − lượng bốc hơi | mm |
Chọn biểu đồ phù hợp
| Dấu hiệu trong đề | Biểu đồ phù hợp nhất |
|---|---|
| "Cơ cấu", "tỉ trọng" với 1–3 mốc thời gian | Tròn (mỗi mốc một hình tròn) |
| "Cơ cấu", "chuyển dịch cơ cấu" với từ 4 mốc trở lên | Miền |
| "Quy mô", "so sánh", "sản lượng", "số lượng" của nhiều đối tượng hoặc nhiều năm | Cột (cột đơn, cột ghép) |
| Vừa thể hiện tổng vừa thể hiện các thành phần cùng đơn vị | Cột chồng |
| "Tốc độ tăng trưởng", "tình hình phát triển" qua nhiều năm | Đường (năm đầu = 100%) |
| Hai đại lượng khác đơn vị (diện tích và sản lượng, lượng mưa và nhiệt độ) | Kết hợp cột – đường, hai trục tung |
Biểu đồ tròn
Dùng khi bảng có tổng bằng 100% (hoặc tính được tỉ trọng) và chỉ có 1–3 mốc. Vẽ bắt đầu từ "tia 12 giờ", đi theo chiều kim đồng hồ, thứ tự các thành phần giống bảng số liệu. Nếu đề cho giá trị tuyệt đối và yêu cầu thể hiện cả quy mô, các hình tròn có bán kính khác nhau theo công thức .
Biểu đồ dưới đây thể hiện cơ cấu GDP theo ngành năm 2010 và 2023 (số liệu minh họa, đơn vị %). Khu vực I: nông – lâm – thủy sản; khu vực II: công nghiệp – xây dựng; khu vực III: dịch vụ; phần còn lại là thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
| 2010 (%) | 2023 (%) | |
|---|---|---|
| Khu vực I | 18,4 | 12 |
| Khu vực II | 32,1 | 37,1 |
| Khu vực III | 36,9 | 42,5 |
| Thuế | 12,6 | 8,4 |
Biểu đồ miền
Miền là "biểu đồ tròn trải dài theo thời gian": dùng cho cơ cấu với từ 4 mốc trở lên. Trục tung từ 0 đến 100%, các miền chồng lên nhau theo thứ tự trong bảng. Khoảng cách giữa các năm trên trục hoành phải đúng tỉ lệ (từ 2020 đến 2023 chỉ bằng 3/5 đoạn từ 2010 đến 2015).
Cơ cấu lao động đang làm việc theo ngành (số liệu minh họa, đơn vị %):
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Nông – lâm – thủy sản | 49,5 | 44,0 | 33,1 | 26,9 |
| Công nghiệp – xây dựng | 21,0 | 22,8 | 30,8 | 33,4 |
| Dịch vụ | 29,5 | 33,2 | 36,1 | 39,7 |
Biểu đồ cột
Cột đơn so sánh một đại lượng qua nhiều năm hoặc giữa nhiều đối tượng; cột ghép đặt các đối tượng cùng đơn vị cạnh nhau. Cột chồng thể hiện tổng và phần đóng góp của từng thành phần.
Sản lượng thủy sản (số liệu minh họa, đơn vị nghìn tấn):
| Năm | 2011 | 2015 | 2019 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Khai thác | 2 515 | 3 050 | 3 778 | 3 900 |
| Nuôi trồng | 2 933 | 3 532 | 4 432 | 5 509 |
| Khai thác (Nghìn tấn) | Nuôi trồng (Nghìn tấn) | |
|---|---|---|
| 2011 | 2515 | 2933 |
| 2015 | 3050 | 3532 |
| 2019 | 3778 | 4432 |
| 2023 | 3900 | 5509 |
| Khai thác (Nghìn tấn) | Nuôi trồng (Nghìn tấn) | |
|---|---|---|
| 2011 | 2515 | 2933 |
| 2015 | 3050 | 3532 |
| 2019 | 3778 | 4432 |
| 2023 | 3900 | 5509 |
Biểu đồ đường
Dùng cho tốc độ tăng trưởng của nhiều đối tượng khác đơn vị: quy đổi tất cả về năm gốc = 100% rồi vẽ trên cùng một trục. Năm đặt đúng tỉ lệ; ở đây các mốc cách đều 4 năm nên khoảng cách bằng nhau.
Tốc độ tăng trưởng dân số (triệu người) và kim ngạch xuất khẩu (tỉ USD) — hai đại lượng khác đơn vị nên phải quy về năm 2011 = 100% (số liệu minh họa):
| Dân số (%) | Xuất khẩu (%) | |
|---|---|---|
| 2011 | 100 | 100 |
| 2015 | 104,9 | 167,2 |
| 2019 | 109,8 | 272,8 |
| 2023 | 114,1 | 366,9 |
Biểu đồ kết hợp
Hai đại lượng khác đơn vị nhưng liên quan nhau: đại lượng quy mô vẽ cột (trục trái), đại lượng còn lại vẽ đường (trục phải). Biểu đồ khí hậu cũng là dạng kết hợp: lượng mưa là cột, nhiệt độ là đường.
| Diện tích (Nghìn ha) | Sản lượng (Triệu tấn) | |
|---|---|---|
| 2011 | 7655 | 42,4 |
| 2015 | 7828 | 45,1 |
| 2019 | 7470 | 43,4 |
| 2023 | 7120 | 43,5 |
Cách nhận xét bảng số liệu, biểu đồ
Nhận xét theo trình tự Tổng quát → Chi tiết → Ngoại lệ, luôn kèm số liệu dẫn chứng:
- Tổng quát: xu hướng chung (tăng, giảm, biến động) của từng đối tượng.
- Chi tiết: tăng bao nhiêu (đơn vị hoặc lần), nhanh hay chậm, đối tượng nào lớn nhất, nhỏ nhất; với cơ cấu thì thành phần nào tăng tỉ trọng, thành phần nào giảm.
- Ngoại lệ: giai đoạn đi ngược xu hướng (giảm trong lúc cả giai đoạn tăng).
- Giải thích (khi đề yêu cầu): dựa vào điều kiện tự nhiên, chính sách, thị trường, khoa học – công nghệ.
Xem lời giải
- Tổng quát: tổng sản lượng, sản lượng khai thác và nuôi trồng đều tăng liên tục.
- Chi tiết: tổng sản lượng tăng từ 5 448 lên 9 409 nghìn tấn (gấp khoảng 1,7 lần). Nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác (gấp 1,88 lần so với 1,55 lần), nên tỉ trọng nuôi trồng tăng từ 53,8% lên 58,6%.
- Ngoại lệ: khai thác giai đoạn 2019 – 2023 gần như chững lại (chỉ tăng 122 nghìn tấn).
- Giải thích: nuôi trồng chủ động được sản lượng, thị trường xuất khẩu mở rộng (tôm, cá tra); khai thác bị hạn chế do nguồn lợi ven bờ suy giảm và yêu cầu khai thác bền vững.
Ví dụ tính toán có lời giải
Dạng 1: Tỉ trọng và tốc độ tăng trưởng
Xem lời giải
a) Tổng sản lượng năm 2023: nghìn tấn.
b) , nghĩa là tăng thêm 87,8% so với năm 2011.
c) Từ 2011 đến 2023 có năm:
Sản lượng nuôi trồng tăng bình quân khoảng 5,4% mỗi năm.
Lưu ý: không lấy vì tăng trưởng là lũy kế (năm sau tính trên nền năm trước).
Dạng 2: Năng suất và sản lượng
Xem lời giải
a) Đổi đơn vị: 43,5 triệu tấn = 43 500 nghìn tấn.
Năng suất khoảng 6,11 tấn/ha, tức 61,1 tạ/ha.
b) Diện tích năm sau: nghìn ha. Sản lượng = diện tích × năng suất nghìn tấn, tức khoảng 43,6 triệu tấn — diện tích giảm nhưng sản lượng vẫn tăng nhờ năng suất tăng.
Dạng 3: Tỉ lệ xuất khẩu so với nhập khẩu
Xem lời giải
a) Tỉ lệ xuất khẩu so với nhập khẩu = xuất khẩu : nhập khẩu × 100%:
- Năm 2015: .
- Năm 2023: .
b) Tỉ lệ dưới 100% thì nhập siêu, trên 100% thì xuất siêu: năm 2015 nước ta nhập siêu, năm 2023 xuất siêu. Cán cân xuất nhập khẩu (xuất khẩu − nhập khẩu) âm khi nhập siêu, dương khi xuất siêu.
Dạng 4: Tỉ suất sinh, tỉ suất tử và mật độ dân số
Xem lời giải
a) Tỉ suất sinh thô ‰; tỉ suất tử thô ‰. Nhân 1 000 vì tỉ suất tính trên 1 000 dân.
b) người/km².
Lỗi thường gặp
Mẹo làm bài
Tự kiểm tra nhanh
- Bảng số liệu cho giá trị sản xuất của 3 nhóm ngành qua các năm 2010, 2014, 2018, 2022 và đề yêu cầu thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu. Biểu đồ nào thích hợp nhất?
Xem đáp án
Biểu đồ miền (cơ cấu, 4 mốc năm). Trước khi vẽ phải đổi giá trị ra tỉ trọng (%).
- Theo bảng sản lượng thủy sản ở trên, lấy năm 2011 = 100%, tốc độ tăng trưởng sản lượng khai thác năm 2023 là bao nhiêu (làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất)?
Xem đáp án
— thấp hơn nhiều so với nuôi trồng (187,8%).
- GDP năm 2010 là 2 740 nghìn tỉ đồng, năm 2023 là 10 222 nghìn tỉ đồng (số liệu minh họa). Nếu hình tròn năm 2010 có bán kính 2 cm thì hình tròn năm 2023 có bán kính bao nhiêu (làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất)?
Xem đáp án
cm.
- Theo biểu đồ kết hợp ở trên, năng suất lúa năm 2011 là bao nhiêu tạ/ha (làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất)?
Xem đáp án
tấn/ha tạ/ha. Năng suất tăng lên 61,1 tạ/ha năm 2023 dù diện tích giảm.
- Theo bảng cơ cấu lao động ở mục biểu đồ miền, nhận định "tỉ trọng lao động dịch vụ năm 2023 gấp hơn 1,5 lần nông – lâm – thủy sản" đúng hay sai?
Xem đáp án
Sai. lần, chưa tới 1,5 lần.
Làm 10 câu luyện tập về kĩ năng bảng số liệu và biểu đồ và xem lời giải ngay sau mỗi câu.