Đề thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Địa lí

Thi ngày 27/06/2025 · Đề của Bộ GD&ĐT, giữ nguyên văn · Lời giải do ToanKhonTech biên soạn

Đề chính thức của Bộ GD&ĐTMã đề 093350 phút28 câuMiễn phí

Trước khi bắt đầu

  • Thời gian làm bài 50 phút, hết giờ hệ thống tự nộp bài.
  • Câu trắc nghiệm nhiều phương án: 0,25 điểm mỗi câu.
  • Câu đúng/sai: 0,1 – 0,25 – 0,5 – 1 điểm khi đúng 1 – 2 – 3 – 4 ý.
  • Câu trả lời ngắn: 0,25 điểm mỗi câu.
  • Bài làm được lưu tạm trên máy, lỡ tải lại trang vẫn làm tiếp được.
  • Đang kiểm tra đăng nhập…

Xem trước đề

Đề gồm 28 câu, làm trong 50 phút. Bấm “Bắt đầu làm bài” để làm có tính giờ, được chấm điểm và xem lời giải.

Xem toàn bộ câu hỏiBạn đang bật tính giờ: nên bắt đầu làm bài trước để luyện đúng như thi thật.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

  1. Câu 1

    Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có cơ cấu cây trồng đa dạng?

    1. A.Có nhiều dạng địa hình, tỉ lệ đất feralit lớn, nguồn nước phong phú.
    2. B.Sinh vật giàu thành phần loài, địa hình phân bậc, có mùa đông lạnh.
    3. C.Khí hậu có sự phân mùa, nguồn nước dồi dào, địa hình nhiều đồi núi.
    4. D.Khí hậu phân hoá, nhiều kiểu địa hình, có các loại đất khác nhau.
  2. Câu 2

    Nhà máy điện nào sau đây có ở Tây Nguyên hiện nay?

    1. A.Sê San 3.
    2. B.Cà Mau 1.
    3. C.Trị An.
    4. D.Hòa Bình.
  3. Câu 3

    Cho biểu đồ sau:

    Cơ cấu sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 và năm 2022 (Đơn vị: %)
    Cơ cấu sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 và năm 2022 (Đơn vị: %)
    Năm 2015 (%)Năm 2022 (%)
    Kinh tế Nhà nước84,370,4
    Kinh tế ngoài Nhà nước4,622,5
    Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài11,17,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, 2023; Nxb Thống kê)

    Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

    1. A.Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài luôn cao nhất.
    2. B.Năm 2022 so với năm 2015, tỉ trọng kinh tế Nhà nước tăng và tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước giảm.
    3. C.Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước luôn cao hơn tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
    4. D.Năm 2022 so với năm 2015, tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 4%.
  4. Câu 4

    Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

    1. A.Diện tích lưu vực các sông khác nhau.
    2. B.Độ dốc lòng sông ở vùng đồi núi lớn.
    3. C.Chế độ nước sông thay đổi theo mùa.
    4. D.Sông ngòi hướng tây bắc – đông nam.
  5. Câu 5

    Vị trí địa lí của Đồng bằng sông Cửu Long

    1. A.tiếp giáp với Cam-pu-chia.
    2. B.giáp vịnh Bắc Bộ ở phía nam.
    3. C.giáp Trung Quốc ở phía tây.
    4. D.tiếp giáp với Bắc Trung Bộ.
  6. Câu 6

    Vùng biển của nước ta

    1. A.giáp với vùng biển Mi-an-ma.
    2. B.ở phía tây Thái Bình Dương.
    3. C.có diện tích nhỏ hơn vùng đất.
    4. D.có kiểu khí hậu ôn đới gió mùa.
  7. Câu 7

    Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây hồ tiêu?

    1. A.Địa hình bán bình nguyên, nền nhiệt độ cao quanh năm.
    2. B.Tài nguyên đất đa dạng, nguồn nước ngầm phong phú.
    3. C.Khí hậu có sự phân hóa, nhiều kiểu địa hình khác nhau.
    4. D.Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan màu mỡ.
  8. Câu 8

    Phân bố dân cư ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

    1. A.Tỉ lệ dân thành thị cao hơn nông thôn.
    2. B.Dân cư sinh sống chủ yếu ở vùng núi.
    3. C.Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
    4. D.Mật độ dân số khác nhau giữa các vùng.
  9. Câu 9

    Nguồn lao động của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

    1. A.Có khả năng hội nhập với quốc tế.
    2. B.Phần lớn lao động có trình độ cao.
    3. C.Ít kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
    4. D.Phân bố đồng đều giữa các vùng.
  10. Câu 10

    Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa mưa ở nước ta?

    1. A.Rét hại.
    2. B.Động đất.
    3. C.Sương muối.
    4. D.Ngập lụt.
  11. Câu 11

    Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để

    1. A.chuyên canh cây lúa.
    2. B.khai thác than đá.
    3. C.khai thác thủy sản.
    4. D.trồng rau ôn đới.
  12. Câu 12

    Dịch vụ kinh doanh ngày càng phát triển ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

    1. A.nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển, cơ sở hạ tầng tốt, dân số tăng nhanh.
    2. B.có dân số đông, thu hút nhiều vốn đầu tư, chất lượng cuộc sống nâng cao.
    3. C.trình độ lao động cao, mạng lưới đô thị dày đặc, giao thông rất thuận lợi.
    4. D.kinh tế phát triển, hoạt động sản xuất đa dạng, mức sống người dân tăng.
  13. Câu 13

    Giao thông vận tải đường hàng không ở nước ta hiện nay

    1. A.chỉ sử dụng nhiên liệu sinh học.
    2. B.chưa có tuyến bay quốc tế.
    3. C.phát triển với tốc độ nhanh.
    4. D.chủ yếu vận chuyển hàng hóa.
  14. Câu 14

    Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp hàng năm?

    1. A.Mía, đậu tương.
    2. B.Chè, cà phê.
    3. C.Điều, bông.
    4. D.Lạc, hồ tiêu.
  15. Câu 15

    Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

    1. A.Đứng đầu cả nước về diện tích lúa.
    2. B.Nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo.
    3. C.Cơ cấu ngành dịch vụ chưa đa dạng.
    4. D.Trữ lượng than đá lớn nhất nước ta.
  16. Câu 16

    Dịch vụ nào sau đây thuộc ngành bưu chính ở nước ta hiện nay?

    1. A.Chuyển phát nhanh.
    2. B.Truyền hình.
    3. C.Truyền số liệu.
    4. D.Kết nối internet.
  17. Câu 17

    Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

    1. A.ưu tiên ngành sử dụng nhiều tài nguyên.
    2. B.giảm tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.
    3. C.tăng tỉ trọng các ngành công nghệ cao.
    4. D.đẩy mạnh hình thành các khu công nghiệp.
  18. Câu 18

    Khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay

    1. A.chưa cải tiến về phương tiện.
    2. B.đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
    3. C.sản lượng lớn hơn nuôi trồng.
    4. D.chỉ tập trung ở các sông lớn.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

  1. Câu 19

    Cho thông tin sau:

    Công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta phát triển dựa trên các thế mạnh về lao động, thị trường, chính sách,… Hiện nay, ngành có sản phẩm đa dạng, chú trọng nâng cao chất lượng nhằm đáp ứng tốt hơn nhu cầu trong nước và xuất khẩu. Xu hướng phát triển của ngành là áp dụng các thành tựu về khoa học – công nghệ, sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường.

    1. a)Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển công nghiệp sản xuất giày, dép.
    2. b)Chất lượng và khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp sản xuất giày, dép ở nước ta đang được cải thiện do áp dụng công nghệ mới và tự động hóa trong sản xuất.
    3. c)Việc sử dụng nguồn nguyên, phụ liệu trong nước của ngành công nghiệp sản xuất giày, dép ở nước ta làm giảm hiệu quả khi tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu.
    4. d)Hiện nay, công nghiệp sản xuất giày, dép ở nước ta chủ yếu tập trung sản xuất các sản phẩm cao cấp phục vụ thị trường nội địa.
  2. Câu 20

    Cho thông tin sau:

    Đất của nước ta đa dạng và có sự phân hóa. Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng ở nước ta. Đất feralit chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi thấp. Ngoài ra, theo độ cao địa hình đất feralit có mùn xuất hiện ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi. Nhóm đất feralit dễ bị suy thoái, gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp.

    1. a)Nhóm đất feralit có diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi thấp của nước ta chủ yếu do đặc điểm khí hậu và địa hình quy định.
    2. b)Đất feralit ở nước ta dễ bị suy thoái chủ yếu do sự phân bậc của địa hình nên cần đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trên các vùng đất dốc.
    3. c)Đất feralit ở nước ta thường chua và có màu đỏ vàng.
    4. d)Đất feralit có mùn xuất hiện ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi của nước ta là do càng lên cao tốc độ phân hủy chất hữu cơ trong đất diễn ra càng nhanh.
  3. Câu 21

    Cho biểu đồ sau:

    Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2018 và năm 2022
    Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2018 và năm 2022
    Năm 2018 (Tỉ USD)Năm 2022 (Tỉ USD)
    Ma-lai-xi-a246,0313,2
    Xin-ga-po668,4870,8
    Việt Nam261,8386,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê)

    1. a)Năm 2022, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a cao nhất.
    2. b)Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin-ga-po tăng nhanh hơn Việt Nam.
    3. c)Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của cả ba quốc gia đều tăng.
    4. d)Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam tăng nhiều nhất.
  4. Câu 22

    Cho thông tin sau:

    Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với hai quốc gia là Trung Quốc và Lào; giáp các vùng Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. Vùng có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nông nghiệp. Phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới theo hướng sản xuất hàng hóa là một trong những thế mạnh của vùng.

    1. a)Giải pháp để phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa của vùng là thu hút vốn đầu tư, hình thành chuỗi liên kết trong sản xuất gắn với phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.
    2. b)Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh cây chè của nước ta hiện nay chủ yếu do khí hậu nhiệt đới và đất phù sa màu mỡ.
    3. c)Trung du và miền núi Bắc Bộ có vị trí quan trọng về kinh tế, xã hội và an ninh quốc phòng của nước ta.
    4. d)Mục đích chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là để thay thế cây lương thực và phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

  1. Câu 23

    Cho bảng số liệu:

    Lượng mưa các tháng năm 2022 tại trạm quan trắc Quy Nhơn và trạm quan trắc Cà Mau

    (Đơn vị: mm)

    Tháng Quy Nhơn Cà Mau
    1 91,4 0,1
    2 48,2 0,9
    3 156,6 105,2
    4 87,0 327,0
    5 123,2 319,5
    6 13,2 225,4
    7 49,5 565,0
    8 64,8 228,3
    9 509,7 409,2
    10 577,4 352,7
    11 421,0 313,3
    12 328,2 71,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022, Nxb Thống kê)

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2022, lượng mưa của tháng có lượng mưa lớn nhất tại trạm quan trắc Quy Nhơn cao hơn lượng mưa của tháng có lượng mưa lớn nhất tại trạm quan trắc Cà Mau là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  2. Câu 24

    Cho bảng số liệu:

    Nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2022 tại trạm quan trắc Đà Lạt

    (Đơn vị:°C)

    Tháng Nhiệt độ
    1 16,5
    2 17,5
    3 18,6
    4 18,5
    5 19,6
    6 19,7
    7 19,6
    8 19,2
    9 19,1
    10 18,6
    11 18,0
    12 16,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022, Nxb Thống kê)

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt độ không khí trung bình của năm 2022 tại trạm quan trắc Đà Lạt là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  3. Câu 25

    Năm 2022, tổng số lao động có việc làm của nước ta là 50,6 triệu người. Trong đó, số lao động có việc làm trong khu vực công nghiệp – xây dựng là 16,9 triệu người. Hãy cho biết năm 2022, tỉ lệ lao động có việc làm của khu vực công nghiệp – xây dựng trong tổng số lao động có việc làm của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  4. Câu 26

    Năm 2022, vận tải đường bộ của nước ta có số lượt hành khách vận chuyển là 3 443,7 triệu lượt người; số lượt hành khách luân chuyển là 107 373,2 triệu lượt người.km. Hãy cho biết cự li vận chuyển hành khách trung bình của đường bộ nước ta năm 2022 là bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  5. Câu 27

    Năm 2022, nước ta có tổng số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép là 29,3 tỉ USD. Trong đó, Đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ lệ là 38,6%. Hãy cho biết số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép của Đồng bằng sông Hồng năm 2022 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  6. Câu 28

    Cho bảng số liệu:

    Diện tích cao su cho sản phẩm, sản lượng cao su (mủ khô) của nước ta năm 2015 và năm 2022

    Tiêu chí / Năm 2015 2022
    Diện tích (nghìn ha) 604,3 727,5
    Sản lượng cao su (mủ khô) (nghìn tấn) 1 013,3 1 338,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, 2023; Nxb Thống kê)

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất cao su (mủ khô) của nước ta năm 2022 so với năm 2015 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Về đề thi này

Đề thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Địa lí, mã đề 0933 — năm đầu thi theo chương trình 2018, không dùng Atlat, nội dung theo chương trình Địa lí 12 trước khi Thông tư 17/2025 sửa đổi (còn câu về vùng kinh tế trọng điểm, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ): phần I có biểu đồ tròn cơ cấu sản lượng điện theo thành phần kinh tế; phần II hỏi công nghiệp giày, dép, đất feralit, xuất khẩu của ba nước Đông Nam Á và Trung du và miền núi Bắc Bộ; phần III tính lượng mưa, biên độ nhiệt, tỉ lệ lao động, cự li vận chuyển, vốn FDI và năng suất cao su.

Thi ngày 27/06/2025. Đề và đáp án của Bộ Giáo dục và Đào tạo, giữ nguyên văn (nguồn: Bộ GD&ĐT – Cục Quản lý chất lượng (bài công bố đáp án các môn thi 2025), Bộ GD&ĐT (đáp án chính thức 48 mã đề, tệp 09.DiaLi_2018.pdf), VnExpress (ảnh đề mã 0933)). Lời giải chi tiết, chủ đề và mức độ từng câu do ToanKhonTech biên soạn.